dāng
fù mǔ
父母
huā qián
花钱
kòng zhì
控制
chéng nián
成年
zǐ nǚ
子女

Khi cha mẹ dùng tiền để kiểm soát con cái đã trưởng thành
本站: 原文:
yī xiē一些fù mǔ父母jiē shòu接受chéng nián成年zǐ nǚ子女deliàn ài恋爱gōng zuò工作shuì mián睡眠xí guàn习惯huòshàng wǎng上网fāng shì方式biàn便huā qián花钱qǐngsī rén私人jī gòu机构tā men他们dài zǒu带走

Một số cha mẹ không chấp nhận chuyện tình cảm, công việc, thói quen ngủ nghỉ hoặc cách sử dụng internet của con cái đã trưởng thành, nên trả tiền cho các tổ chức tư nhân để đưa họ đi.

jī gòu机构chángshuōzhèshìbāng zhù帮助hái zi孩子gǎi diào改掉wǎng yǐn网瘾huòhuàixí guàn习惯dànbèidài zǒu带走derénkě néng可能bìngméi yǒu没有wǎng yǐn网瘾

Các tổ chức này thường nói rằng họ đang giúp con cái bỏ “nghiện internet” hoặc thói quen xấu, nhưng người bị đưa đi có thể không hề nghiện internet.

tā men他们deshǒu jī手机huìbèishōu zǒu收走xíng dòng行动lián xì联系shòu dào受到xiàn zhì限制háibì xū必须àn zhào按照yán gé严格deshí jiān biǎo时间表shēng huó生活

Điện thoại của họ có thể bị tịch thu, việc đi lại và liên lạc bị hạn chế, và họ còn phải sống theo một thời gian biểu nghiêm ngặt.

yǒu xiē有些rénshèn zhì甚至bèiyāo qiú要求jié shù结束liàn ài恋爱guān xì关系zhǐ yǒu只有tīng cóng听从fù mǔ父母dehuàcái néng才能lí kāi离开

Một số người thậm chí bị yêu cầu chấm dứt mối quan hệ tình cảm và chỉ có thể rời đi nếu nghe theo cha mẹ.

zhè xiē这些zǐ nǚ子女yǐ jīng已经chéng nián成年fù mǔ父母yì bān一般wú quán无权tā men他们jué dìng决定zhùzàinǎ lǐ哪里shuíjiāo wǎng交往huòzuòshén me什么gōng zuò工作

Những người con này đã là người trưởng thành, nên cha mẹ nói chung không có quyền quyết định thay họ về nơi ở, người họ giao du hay công việc họ làm.

wèi jīng未经běn rén本人tóng yì同意chéng nián rén成年人guānqǐ lái起来kě néng可能shāng hài伤害tā men他们derén shēn人身zì yóu自由

Giam giữ người trưởng thành mà không có sự đồng ý của họ cũng có thể xâm phạm quyền tự do thân thể của họ.

rán ér然而yīn wèi因为shì qíng事情yóujiā rén家人ān pái安排wài jiè外界yǒu shí有时zhǐkàn chéng看成jiā tíng家庭máo dùn矛盾xiāng guān相关tóu sù投诉róng yì容易dé dào得到chǔ lǐ处理

Tuy nhiên, vì việc này do người nhà sắp xếp, người ngoài đôi khi chỉ xem đó là mâu thuẫn gia đình, và các khiếu nại liên quan cũng không dễ được giải quyết.

guān xīn关心zǐ nǚ子女děng yú等于kě yǐ可以kòng zhì控制tā men他们

Quan tâm đến con cái không có nghĩa là có thể kiểm soát họ.

jí shǐ即使fù mǔ父母rèn wéi认为zì jǐ自己shìzàibǎo hù保护hái zi孩子yīng gāi应该zūn zhòng尊重chéng nián rén成年人dexuǎn zé选择zì yóu自由

Ngay cả khi cha mẹ cho rằng mình đang bảo vệ con, họ cũng nên tôn trọng lựa chọn và tự do của người trưởng thành.

· · ·
By Unknown Author / Global Voices|CC BY 3.0|Modified & AI-assisted

Lý do nên dùng ứng dụng

Đọc Easy Mandarin News trong ứng dụng Chinese Short Dialogue

Học tiếng Trung vui hơn với audio mượt, luyện shadowing và giải thích AI tức thì.

Học bằng tin tức và hội thoại

Tin mới nhất kèm hơn 1.000 nội dung hội thoại trong một nơi.

Luyện nghe hiệu quả hơn

Nghe lặp, chỉnh tốc độ và luyện shadowing theo audio.

Hỏi AI bất cứ lúc nào

Tra nhanh từ vựng, ngữ pháp và chỗ chưa hiểu ngay khi đọc.