bái rén
白人
xī fāng
西方
yǔ
与
néng yuán
能源
dì yuán zhèng zhì
地缘政治
Người da trắng phương Tây và địa chính trị năng lượng
hěn 很 duō 多 rén 人 bǎ 把 yǐ sè liè 以色列 hé 和 měi guó 美国 duì 对 yī lǎng 伊朗 de 的 gōng jī 攻击 shuō 说 chéng 成 “ wèi le 为了 ān quán 安全 ” 。
Nhiều người nói các cuộc tấn công của Israel và Mỹ vào Iran là "vì an ninh."
cháng jiàn 常见 lǐ yóu 理由 yī biàn yòu yī biàn 一遍又一遍 : dān xīn 担心 hé wèn tí 核问题 、 shuō 说 yī lǎng 伊朗 wēi xié 威胁 dì qū 地区 、 shuō 说 wài jiāo 外交 shī bài 失败 , shèn zhì 甚至 shuō 说 shì 是 mǒu xiē 某些 lǐng dǎo rén 领导人 de 的 zhèng zhì 政治 xū yào 需要 。
Lý do phổ biến được lặp đi lặp lại: lo ngại về vấn đề hạt nhân, nói Iran đe dọa khu vực, nói ngoại giao thất bại, thậm chí nói là nhu cầu chính trị của một số nhà lãnh đạo.
jiā ná dà 加拿大 、 fǎ guó 法国 、 yīng guó 英国 děng 等 yě 也 cháng yòng 常用 “ dì qū 地区 wěn dìng 稳定 ” “ guó jì 国际 ān quán 安全 ” lái 来 jiě shì 解释 , què 却 hěn 很 shǎo 少 qiáng diào 强调 kè zhì 克制 , yīn wèi 因为 chōng tū 冲突 shēng jí 升级 huì 会 dài lái 带来 hěn 很 dà 大 zāi nàn 灾难 。
Canada, Pháp, Anh cũng thường dùng "ổn định khu vực" và "an ninh quốc tế" để giải thích, nhưng hiếm khi nhấn mạnh kiềm chế, vì leo thang xung đột sẽ gây ra thảm họa lớn.
gēng shēn 更深 de 的 yuán yīn 原因 hé 和 néng yuán 能源 yǒu guān 有关 。
Lý do sâu xa hơn liên quan đến năng lượng.
shuí 谁 néng 能 kòng zhì 控制 néng yuán 能源 yùn shū 运输 hé 和 jià gé 价格 , shuí 谁 jiù 就 gèng 更 yǒu 有 jīng jì 经济 yōu shì 优势 。
Ai kiểm soát vận chuyển và giá năng lượng thì người đó có lợi thế kinh tế hơn.
yī lǎng 伊朗 bǎ 把 shí yóu 石油 mài 卖 gěi 给 zhōng guó 中国 , huì 会 yǐng xiǎng 影响 xī fāng 西方 de 的 lì yì 利益 。
Iran bán dầu cho Trung Quốc sẽ ảnh hưởng đến lợi ích của phương Tây.
ōu zhōu 欧洲 yě 也 yǒu 有 lèi sì 类似 jīng lì 经历 : é wū zhàn zhēng 俄乌战争 hòu 后 , ōu zhōu 欧洲 zhì cái 制裁 é luó sī 俄罗斯 , bèi pò 被迫 mǎi 买 gèng 更 guì 贵 de 的 měi guó 美国 néng yuán 能源 , gōng chǎng 工厂 chéng běn 成本 shàng shēng 上升 , jìng zhēng lì 竞争力 biàn 变 ruò 弱 , hái 还 gèng 更 yī lài 依赖 měi guó 美国 。
Châu Âu cũng có trải nghiệm tương tự: sau chiến tranh Nga-Ukraine, châu Âu trừng phạt Nga, buộc phải mua năng lượng Mỹ đắt hơn, chi phí nhà máy tăng, sức cạnh tranh giảm, và phụ thuộc nhiều hơn vào Mỹ.
lèi sì 类似 zuò fǎ 做法 yě 也 chū xiàn 出现 zài 在 kē jì 科技 xiàn zhì 限制 、 guān shuì 关税 hé 和 zhì cái 制裁 shàng 上 。
Cách làm tương tự cũng xuất hiện trong hạn chế công nghệ, thuế quan và trừng phạt.
guó nèi 国内 yě 也 huì 会 chū xiàn 出现 pái wài 排外 、 fǎn mù sī lín 反穆斯林 、 gōng jī 攻击 dà xué 大学 děng 等 xiàn xiàng 现象 。
Trong nước cũng xuất hiện các hiện tượng bài ngoại, chống Hồi giáo, tấn công các trường đại học.
zhōng dōng 中东 jú shì 局势 huì 会 zǒu 走 dào 到 nǎ 哪 yī bù 一步 méi 没 rén 人 zhī dào 知道 , dàn 但 rú guǒ 如果 bù 不 kàn qīng 看清 bèi hòu 背后 de 的 zhěng gè 整个 xì tǒng 系统 , jiù 就 hěn 很 nán 难 zhēn zhèng 真正 jiě jué 解决 wēi jī 危机 。
Không ai biết tình hình Trung Đông sẽ đi đến đâu, nhưng nếu không nhìn rõ toàn bộ hệ thống phía sau, rất khó để thực sự giải quyết khủng hoảng.
· · ·
Share