ní rì lì yà
尼日利亚
de
的
wǎng luò
网络
shěn chá
审查
wèn tí
问题
Vấn đề kiểm duyệt mạng ở Nigeria
zài 在 ní rì lì yà 尼日利亚 , yī xiē 一些 rén 人 yīn wèi 因为 zài 在 wǎng shàng 网上 shuō chū 说出 zì jǐ 自己 de 的 xiǎng fǎ 想法 ér 而 yù dào 遇到 má fán 麻烦 。
Ở Nigeria, một số người gặp rắc rối vì bày tỏ suy nghĩ của mình trên mạng.
hù shì 护士 tuō mǎ sī 托马斯 zài 在 wǎng shàng 网上 zhí bō 直播 shí 时 pī píng 批评 le 了 jǐng chá 警察 hé 和 zhèng fǔ 政府 , hòu lái 后来 bèi 被 jǐng chá 警察 gēn zōng 跟踪 hé 和 dài bǔ 逮捕 。
Y tá Thomas đã chỉ trích cảnh sát và chính phủ trong buổi phát trực tiếp trên mạng, sau đó bị cảnh sát theo dõi và bắt giữ.
tā 她 de 的 jiā rén 家人 hé 和 péng yǒu 朋友 yě 也 shòu dào 受到 yǐng xiǎng 影响 。
Gia đình và bạn bè của cô ấy cũng bị ảnh hưởng.
tuō mǎ sī 托马斯 bèi 被 guān yā 关押 le 了 jǐ gè 几个 xīng qī 星期 , zhí dào 直到 hòu lái 后来 cái 才 bèi 被 bǎo shì 保释 。
Thomas bị giam giữ vài tuần trước khi được bảo lãnh tại ngoại.
ní rì lì yà 尼日利亚 yǒu 有 yī 一 tiáo 条 wǎng luò 网络 fàn zuì 犯罪 fǎ 法 , yuán běn 原本 shì 是 wèi le 为了 bǎo hù 保护 dà jiā 大家 , dàn 但 yǒu shí hòu 有时候 bèi 被 yòng lái 用来 duì fù 对付 pī píng 批评 zhèng fǔ 政府 de 的 rén 人 。
Nigeria có một luật về tội phạm mạng, ban đầu nhằm bảo vệ mọi người, nhưng đôi khi được dùng để đối phó với những người chỉ trích chính phủ.
bǐ rú 比如 , yǒu rén 有人 yīn wèi 因为 zài 在 wǎng shàng 网上 xiě 写 chǎn pǐn 产品 bù hǎo 不好 yě 也 bèi 被 zhuā 抓 。
Ví dụ, có người bị bắt vì viết trên mạng rằng sản phẩm không tốt.
hěn 很 duō 多 jì zhě 记者 yě 也 yīn wèi 因为 bào dào 报道 wèn tí 问题 bèi 被 jǐng chá 警察 diào chá 调查 huò 或 guān yā 关押 。
Nhiều nhà báo cũng bị cảnh sát điều tra hoặc giam giữ vì các bài báo của họ.
xiàn zài 现在 , hěn 很 duō 多 rén 人 dān xīn 担心 wǎng luò 网络 shěn chá 审查 huì 会 ràng 让 dà jiā 大家 bù 不 gǎn 敢 zài 在 wǎng shàng 网上 shuō 说 zhēn 真 huà 话 , zhè 这 duì 对 xīn wén zì yóu 新闻自由 hé 和 wǎng luò 网络 fā zhǎn 发展 dōu 都 yǒu 有 yǐng xiǎng 影响 。
Hiện nay, nhiều người lo ngại kiểm duyệt mạng sẽ khiến mọi người sợ nói sự thật trên mạng, điều này ảnh hưởng đến tự do báo chí và sự phát triển của mạng internet.
Share