zài
在
miǎn diān
缅甸
xué xí
学习
nǚ quán zhǔ yì
女权主义
:
Verse
de
的
gù shì
故事
Học về Chủ nghĩa Nữ quyền ở Myanmar: Câu chuyện của Verse
Verse shì 是 miǎn diān 缅甸 de 的 yī 一 wèi 位 diàn yǐng zhì zuò 电影制作 rén 人 。
Verse là một nhà làm phim ở Myanmar.
tā 她 xiǎo shí hòu 小时候 , nǎi nǎi 奶奶 jīng cháng 经常 zuò 做 yī xiē 一些 bié rén 别人 jué de 觉得 nǚ rén 女人 bù 不 yīng gāi 应该 zuò 做 de 的 shì qíng 事情 , bǐ rú 比如 zài 在 nán rén 男人 zhōng 中 gōng zuò 工作 , hái 还 zì jǐ 自己 kāi 开 jù mù chǎng 锯木厂 。
Khi còn nhỏ, bà ngoại cô thường làm những việc mà người khác nghĩ rằng phụ nữ không nên làm, ví dụ như làm việc giữa đàn ông và tự mình điều hành một nhà máy cưa gỗ.
nǎi nǎi 奶奶 gào sù 告诉 Verse , xìng bié 性别 bù 不 yīng gāi 应该 chéng wéi 成为 xiàn zhì 限制 。
Bà ngoại đã nói với Verse rằng giới tính không nên là giới hạn.
Verse zhǎng dà 长大 hòu 后 , chéng wéi 成为 le 了 yī 一 míng 名 jì zhě 记者 , dàn 但 yīn wèi 因为 shì 是 nǚ xìng 女性 , tā 她 méi yǒu 没有 jī huì 机会 qù 去 bào dào 报道 zhòng yào 重要 de 的 xīn wén 新闻 。
Khi lớn lên, Verse trở thành một nhà báo, nhưng vì là phụ nữ, cô không có cơ hội đưa tin về những sự kiện quan trọng.
hòu lái 后来 , tā 她 jiā rù 加入 le 了 yí gè 一个 guān zhù 关注 nǚ xìng 女性 quán lì 权利 de 的 zǔ zhī 组织 。
Sau đó, cô tham gia một tổ chức quan tâm đến quyền phụ nữ.
Verse hái 还 qù 去 xué xí 学习 le 了 diàn yǐng 电影 , yòng 用 diàn yǐng 电影 jiǎng shù 讲述 nǚ xìng 女性 de 的 gù shì 故事 。
Verse cũng học làm phim để kể câu chuyện của phụ nữ qua phim ảnh.
tā 她 pāi 拍 guò 过 guān yú 关于 xìng gōng zuò zhě 性工作者 de 的 dòng huà piàn 动画片 , yě 也 pāi 拍 guò 过 jiǎng shù 讲述 nǚ xìng 女性 fǎn kàng 反抗 bù 不 gōng píng 公平 de 的 jì lù piàn 纪录片 。
Cô đã làm phim hoạt hình về những người lao động tình dục và phim tài liệu về phụ nữ chống lại sự bất công.
Verse jué de 觉得 , nǚ xìng 女性 yīng gāi 应该 yǒu 有 píng děng 平等 hé 和 zì yóu 自由 。
Verse tin rằng phụ nữ nên có sự bình đẳng và tự do.
tā 她 xī wàng 希望 tōng guò 通过 zì jǐ 自己 de 的 diàn yǐng 电影 , ràng 让 gèng 更 duō 多 rén 人 kàn dào 看到 nǚ xìng 女性 de 的 lì liàng 力量 hé 和 gù shì 故事 。
Cô hy vọng qua phim của mình, nhiều người sẽ thấy được sức mạnh và câu chuyện của phụ nữ.
Verse shuō 说 , tā 她 de 的 nǎi nǎi 奶奶 jiào huì 教会 le 了 tā 她 yǒng gǎn 勇敢 hé 和 zì xìn 自信 , tā 她 yě 也 xiǎng 想 bǎ 把 zhè xiē 这些 jīng shén 精神 dài gěi 带给 gèng 更 duō 多 rén 人 。
Verse nói rằng bà ngoại đã dạy cô sự dũng cảm và tự tin, và cô cũng muốn mang tinh thần đó đến với nhiều người hơn.
Share