zhōng dōng
中东
zhàn zhēng
战争
gěi
给
mèng jiā lā guó
孟加拉国
dài lái
带来
yā lì
压力
Chiến tranh Trung Đông tạo áp lực lên Bangladesh
suī rán 虽然 mèng jiā lā guó 孟加拉国 lí 离 yī lǎng 伊朗 dà yuē 大约 4000 gōng lǐ 4000公里 , dàn 但 zhōng dōng 中东 de 的 zhàn zhēng 战争 hái shì 还是 hěn 很 kuài 快 yǐng xiǎng 影响 le 了 zhè ge 这个 guó jiā 国家 。
Mặc dù Bangladesh cách Iran khoảng 4000 km, nhưng chiến tranh ở Trung Đông đã nhanh chóng ảnh hưởng đến quốc gia này.
yī lǎng 伊朗 、 yǐ sè liè 以色列 hé 和 měi guó 美国 de 的 chōng tū 冲突 , ràng 让 mèng jiā lā guó 孟加拉国 zài 在 zhèng zhì 政治 hé 和 jīng jì 经济 shàng 上 dōu 都 gǎn dào 感到 yā lì 压力 。
Xung đột giữa Iran, Israel và Mỹ đã tạo áp lực chính trị và kinh tế lên Bangladesh.
zhèng zhì 政治 shàng 上 , mèng jiā lā guó 孟加拉国 yì fāng miàn 一方面 yào 要 guān xīn 关心 mù sī lín 穆斯林 shì jiè 世界 de 的 xiǎng fǎ 想法 , lìng yì fāng miàn 另一方面 yě 也 yào 要 hé 和 měi guó 美国 děng 等 xī fāng 西方 guó jiā 国家 bǎo chí 保持 guān xì 关系 , suǒ yǐ 所以 zài 在 guó jì 国际 wèn tí 问题 shàng 上 yào 要 hěn 很 xiǎo xīn 小心 。
Về chính trị, Bangladesh phải quan tâm đến quan điểm của thế giới Hồi giáo đồng thời duy trì quan hệ với các nước phương Tây như Mỹ, nên phải rất cẩn trọng trong các vấn đề quốc tế.
jīng jì 经济 shàng 上 , guó jì 国际 yóu jià 油价 shàng zhǎng 上涨 , yùn shū 运输 biàn màn 变慢 , gōng chǎng 工厂 yuán liào 原料 yě 也 gèng 更 nán 难 mǎi dào 买到 , zhè 这 ràng 让 wù jià 物价 gèng 更 gāo 高 , qǐ yè 企业 chéng běn 成本 gèng 更 dà 大 。
Về kinh tế, giá dầu quốc tế tăng, vận chuyển chậm lại, nguyên liệu cho nhà máy cũng khó mua hơn, khiến giá cả tăng và chi phí doanh nghiệp cao hơn.
hěn 很 duō 多 xiǎng dào 想到 zhōng dōng 中东 gōng zuò 工作 de 的 mèng jiā lā guó 孟加拉国 rén 人 yě 也 kāi shǐ 开始 dān xīn 担心 , yīn wèi 因为 gōng zuò 工作 jī huì 机会 kě néng 可能 biàn shǎo 变少 , jì 寄 huí jiā 回家 de 的 qián 钱 yě 也 kě néng 可能 jiǎn shǎo 减少 。
Nhiều người Bangladesh dự định làm việc ở Trung Đông cũng bắt đầu lo lắng vì cơ hội việc làm có thể giảm và tiền gửi về nhà cũng có thể ít đi.
yǒu rén 有人 wèi le 为了 qù 去 kǎ tǎ ěr 卡塔尔 gōng zuò 工作 , yǐ jīng 已经 huā 花 le 了 hěn duō 很多 qián 钱 bàn 办 qiān zhèng 签证 , xiàn zài 现在 què 却 bù 不 zhī dào 知道 shén me shí hòu 什么时候 néng 能 zǒu 走 。
Có người đã tốn nhiều tiền làm visa để đi làm ở Qatar, nhưng giờ không biết khi nào có thể đi được.
zuò 做 fú zhuāng 服装 chū kǒu 出口 de 的 rén 人 yě 也 dān xīn 担心 , wài guó 外国 gù kè 顾客 kě néng 可能 huì 会 shǎo 少 mǎi 买 yī fú 衣服 。
Người làm xuất khẩu hàng may mặc cũng lo ngại khách hàng nước ngoài có thể mua ít quần áo hơn.
kāi chē 开车 hé 和 qí 骑 mó tuō 摩托 huí jiā 回家 guò jié 过节 de 的 rén 人 , hái 还 yù dào 遇到 le 了 jiā yóu 加油 nán 难 de 的 wèn tí 问题 。
Những người lái xe hoặc đi xe máy về quê ăn Tết cũng gặp khó khăn khi đổ xăng.
kě jiàn 可见 , yuǎn fāng 远方 de 的 zhàn zhēng 战争 yě 也 huì 会 gǎi biàn 改变 pǔ tōng rén 普通人 de 的 shēng huó 生活 。
Rõ ràng, chiến tranh ở nơi xa cũng có thể thay đổi cuộc sống của người bình thường.
Share