zhōng guó
中国
xī wàng
希望
hé
和
ōu zhōu
欧洲
guó jiā
国家
jiā qiáng
加强
hé zuò
合作
Trung Quốc hy vọng tăng cường hợp tác với các nước châu Âu
zhōng guó 中国 zuì jìn 最近 xiǎng 想 hé 和 ōu zhōu 欧洲 de 的 guó jiā 国家 , bǐ rú 比如 fǎ guó 法国 hé 和 hé lán 荷兰 , jiàn lì 建立 gèng 更 hǎo 好 de 的 guān xì 关系 。
Gần đây, Trung Quốc muốn xây dựng mối quan hệ tốt hơn với các nước châu Âu, như Pháp và Hà Lan.
zhōng guó 中国 guó jiā zhǔ xí 国家主席 xí jìn píng 习近平 hé 和 fǎ guó 法国 zǒng tǒng 总统 mǎ kè lóng 马克龙 tōng diàn huà 通电话 shí 时 shuō 说 , zhōng 中 fǎ 法 liǎng 两 guó 国 yīng gāi 应该 yì qǐ 一起 bǎo hù 保护 guó jì mào yì 国际贸易 hé 和 shì jiè jīng jì 世界经济 de 的 guī zé 规则 。
Khi Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình gọi điện thoại với Tổng thống Pháp Macron, ông nói rằng Trung Quốc và Pháp nên cùng nhau bảo vệ các quy tắc về thương mại quốc tế và kinh tế thế giới.
zhōng guó 中国 hé 和 hé lán 荷兰 yě 也 shuō 说 , tā men 他们 huì 会 zài 在 qì hòu biàn huà 气候变化 hé 和 lǜ sè 绿色 fā zhǎn 发展 fāng miàn 方面 jiā qiáng 加强 hé zuò 合作 。
Trung Quốc và Hà Lan cũng nói rằng họ sẽ tăng cường hợp tác về biến đổi khí hậu và phát triển xanh.
zhōng guó 中国 wài jiāo bù zhǎng 外交部长 wáng yì 王毅 hé 和 hé lán 荷兰 wài jiāo dà chén 外交大臣 fèi ěr dé kǎn pǔ 费尔德坎普 zài 在 běi jīng 北京 jiàn miàn 见面 shí 时 biǎo shì 表示 , liǎng 两 guó huì 国会 zài 在 hěn 很 duō fāng miàn 多方面 hé zuò 合作 , tè bié 特别 shì 是 zài 在 bàn dǎo tǐ 半导体 jì shù 技术 shàng 上 。
Khi Bộ trưởng Ngoại giao Trung Quốc Vương Nghị gặp Bộ trưởng Ngoại giao Hà Lan Wopke Hoekstra tại Bắc Kinh, họ cho biết hai nước sẽ hợp tác trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là công nghệ bán dẫn.
bàn dǎo tǐ 半导体 shì 是 zuò 做 diàn nǎo 电脑 hé 和 shǒu jī 手机 de 的 zhòng yào 重要 cái liào 材料 。
Bán dẫn là vật liệu quan trọng để làm máy tính và điện thoại di động.
zuì jìn 最近 , yīn wèi 因为 měi guó 美国 duì 对 zhōng guó 中国 de 的 bàn dǎo tǐ 半导体 chū kǒu 出口 yǒu 有 xiàn zhì 限制 , zhōng guó 中国 de 的 jīng jì 经济 yù dào 遇到 le 了 yī xiē 一些 kùn nán 困难 。
Gần đây, vì Mỹ hạn chế xuất khẩu bán dẫn sang Trung Quốc, kinh tế Trung Quốc gặp một số khó khăn.
zhōng guó 中国 xī wàng 希望 hé 和 ōu zhōu 欧洲 guó jiā 国家 yì qǐ 一起 nǔ lì 努力 , bǎo hù 保护 zì yóu mào yì 自由贸易 , ràng 让 shì jiè jīng jì 世界经济 gèng 更 hǎo 好 。
Trung Quốc hy vọng cùng các nước châu Âu nỗ lực bảo vệ thương mại tự do và cải thiện kinh tế thế giới.
hé lán 荷兰 yě 也 biǎo shì 表示 , yuàn yì 愿意 hé 和 zhōng guó 中国 yì qǐ 一起 miàn duì 面对 quán qiú 全球 de 的 wèn tí 问题 , bǐ rú 比如 qì hòu biàn huà 气候变化 hé 和 bǎo hù 保护 fù nǚ 妇女 quán lì 权利 。
Hà Lan cũng bày tỏ sẵn sàng hợp tác với Trung Quốc để đối mặt với các vấn đề toàn cầu, như biến đổi khí hậu và bảo vệ quyền phụ nữ.
zhōng guó 中国 bù 不 xǐ huān 喜欢 měi guó 美国 ràng 让 qí tā 其他 guó jiā 国家 xiàn zhì 限制 duì 对 zhōng guó 中国 de 的 bàn dǎo tǐ 半导体 chū kǒu 出口 , yīn wèi 因为 zhè 这 huì 会 yǐng xiǎng 影响 quán qiú 全球 de 的 gōng yìng liàn 供应链 。
Trung Quốc không thích việc Mỹ khiến các nước khác hạn chế xuất khẩu bán dẫn sang Trung Quốc vì điều này ảnh hưởng đến chuỗi cung ứng toàn cầu.
Share
By 美国之音 / 美国之音中文网 | Public Domain | Modified & AI-assisted