nán jīng
南京
duō
多
suǒ
所
gāo zhōng
高中
tuī chí
推迟
shàng xué
上学
shí jiān
时间
Nhiều trường trung học phổ thông ở Nam Kinh lùi giờ vào học
zuì jìn 最近 , jiāng sū shěng 江苏省 nán jīng shì 南京市 de 的 duō suǒ 多所 gāo zhōng 高中 gǎi biàn 改变 le 了 zuò xī shí jiān 作息时间 。
Gần đây, nhiều trường trung học phổ thông ở thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô, đã thay đổi thời gian biểu.
xué shēng 学生 men 们 zǎo shàng 早上 shàng xué 上学 de 的 shí jiān 时间 tuī chí 推迟 le 了 , wǎn shàng 晚上 fàng xué 放学 de 的 shí jiān 时间 yě 也 tí qián 提前 le 了 。
Học sinh đi học vào buổi sáng muộn hơn, còn giờ tan học buổi tối cũng được đẩy lên sớm hơn.
zhè yī 这一 biàn huà 变化 shòu dào 受到 le 了 hěn duō 很多 jiā zhǎng 家长 hé 和 xué shēng 学生 de 的 rè liè 热烈 huān yíng 欢迎 。
Sự thay đổi này đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt của nhiều phụ huynh và học sinh.
guò qù 过去 , hěn duō 很多 gāo zhōng shēng 高中生 zǎo shàng 早上 bú dào 不到 qī diǎn 七点 jiù 就 dé 得 gǎn dào 赶到 xué xiào 学校 , wǎn shàng 晚上 zì xí 自习 dào 到 hěn 很 wǎn 晚 cái 才 huí jiā 回家 , yī tiān 一天 zài 在 xué xiào 学校 de 的 shí jiān 时间 shèn zhì 甚至 zhǎng dá 长达 shí wǔ gè 十五个 xiǎo shí 小时 。
Trước đây, nhiều học sinh trung học phổ thông phải vội vã đến trường trước 7 giờ sáng, buổi tối tự học đến rất muộn mới về nhà. Có khi các em ở trường tới 15 tiếng mỗi ngày.
zhǎng shí jiān 长时间 de 的 xué xí 学习 ràng 让 bù shǎo 不少 xué shēng 学生 jué de 觉得 hěn 很 lèi 累 , shuì mián 睡眠 yě 也 cháng cháng 常常 bù gòu 不够 。
Việc học trong thời gian dài khiến không ít học sinh cảm thấy mệt mỏi và thường xuyên thiếu ngủ.
cóng 从 shí yī yuè 十一月 kāi shǐ 开始 , nán jīng 南京 bù shǎo 不少 xué xiào 学校 guī dìng 规定 , xué shēng 学生 zǎo shàng 早上 dào xiào 到校 de 的 shí jiān 时间 tuī chí 推迟 dào 到 le 了 qī diǎn èr shí 七点二十 huò 或 qī diǎn bàn 七点半 。
Từ tháng 11, nhiều trường ở Nam Kinh quy định giờ học sinh đến trường được lùi đến 7 giờ 20 hoặc 7 giờ 30 sáng.
tóng shí 同时 , wǎn shàng 晚上 de 的 zì xí 自习 kè 课 yě 也 tí qián 提前 dào 到 jiǔ diǎn 九点 dào 到 jiǔ diǎn bàn 九点半 jié shù 结束 。
Đồng thời, các tiết tự học buổi tối cũng kết thúc sớm hơn, vào khoảng 9 giờ đến 9 giờ 30.
zhè yàng yī lái 这样一来 , xué shēng 学生 men 们 zǎo shàng 早上 kě yǐ 可以 duō 多 shuì 睡 bàn gè 半个 xiǎo shí 小时 , wǎn shàng 晚上 yě 也 néng 能 zǎo diǎn 早点 xiū xī 休息 。
Nhờ vậy, học sinh có thể ngủ thêm nửa tiếng vào buổi sáng và nghỉ ngơi sớm hơn vào buổi tối.
jiā zhǎng 家长 men 们 duì 对 cǐ 此 fēn fēn 纷纷 biǎo shì 表示 zhī chí 支持 。
Các phụ huynh lần lượt bày tỏ sự ủng hộ.
yǒu 有 jiā zhǎng 家长 shuō 说 , hái zi 孩子 zhōng yú 终于 kě yǐ 可以 duō 多 shuì 睡 yī huì er 一会儿 le 了 , zǎo shàng 早上 jīng shén 精神 hǎo 好 le 了 hěn duō 很多 , shàng kè 上课 yě 也 gèng 更 néng 能 jí zhōng 集中 zhù yì lì 注意力 。
Một phụ huynh nói rằng cuối cùng con mình cũng có thể ngủ thêm một chút, buổi sáng tỉnh táo hơn nhiều và tập trung hơn trong giờ học.
dāng dì 当地 jiào yù 教育 bù mén 部门 biǎo shì 表示 , xué shēng 学生 de 的 shēn tǐ 身体 jiàn kāng 健康 shì 是 zuì 最 zhòng yào 重要 de 的 。
Cơ quan giáo dục địa phương cho biết sức khỏe thể chất của học sinh là điều quan trọng nhất.
rú guǒ 如果 xiū xī 休息 bù gòu 不够 , xué xí 学习 xiào guǒ 效果 yě 也 bú huì 不会 hǎo 好 。
Nếu không được nghỉ ngơi đầy đủ thì hiệu quả học tập cũng sẽ không tốt.
wèi lái 未来 hái 还 huì 会 jì xù 继续 jiā qiáng 加强 guǎn lǐ 管理 , jiǎn shǎo 减少 guò duō 过多 de 的 zuò yè 作业 , bù 不 ràng 让 xué shēng 学生 zài 在 xué xiào 学校 dài 待 tài 太 zhǎng 长 shí jiān 时间 。
Trong tương lai, cơ quan chức năng sẽ tiếp tục tăng cường quản lý, giảm bớt bài tập quá nhiều và không để học sinh ở trường quá lâu.
xiàn zài 现在 , jiāng sū 江苏 qí tā 其他 chéng shì 城市 de 的 gāo zhōng 高中 yě 也 kāi shǐ 开始 tuī chí 推迟 shàng xué 上学 shí jiān 时间 。
Hiện nay, các trường trung học phổ thông ở những thành phố khác của tỉnh Giang Tô cũng bắt đầu lùi giờ vào học.
dà jiā 大家 dōu 都 xī wàng 希望 , zhè yàng 这样 de 的 gǎi biàn 改变 néng 能 ràng 让 gāo zhōng shēng 高中生 men 们 jì 既 néng 能 hǎo hǎo 好好 xué xí 学习 , yě 也 néng 能 shuì 睡 gè 个 hǎo jué 好觉 、 jiàn kāng 健康 chéng zhǎng 成长 。
Mọi người đều hy vọng sự thay đổi này sẽ giúp học sinh vừa học tập tốt, vừa ngủ ngon và phát triển khỏe mạnh.
· · ·
Share
By Easy Mandarin News | AI-assisted